thất sừng

  1. Con bài bất cao nhất trong hàng thất.
  2. Người nói năng hoặc hành động có vẻ ngỗ ngược trịch thượng (thtục): Làm như ông thất sừng, ai chịu được!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thất sừng"

thất sừng
Ông ấy cứ làm như ông thất sừng, chẳng ai chịu được.